Kanji
品
kanji character
hàng hóa
sự tinh tế
phẩm giá
món hàng
lượng từ chỉ món ăn
品 kanji-品 hàng hóa, sự tinh tế, phẩm giá, món hàng, lượng từ chỉ món ăn
品
Ý nghĩa
hàng hóa sự tinh tế phẩm giá
Cách đọc
Kun'yomi
- しな もの mặt hàng
- しな ぎれ hết hàng
- そ しな quà tặng nhỏ
On'yomi
- さく ひん tác phẩm
- しょう ひん hàng hóa
- せい ひん hàng hóa sản xuất
- ほん だい tiêu đề chương
- く ほん chín phẩm vãng sinh Tịnh Độ của Phật A Di Đà
- く ほん じょうど Tịnh độ Cửu phẩm của Phật A Di Đà
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
品 mặt hàng, vật phẩm, thứ... -
作 品 tác phẩm, tác phẩm nghệ thuật, sản phẩm sáng tạo... -
商 品 hàng hóa, mặt hàng, sản phẩm... -
製 品 hàng hóa sản xuất, hàng hóa thành phẩm, sản phẩm -
品 詞 từ loại -
食 品 thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, thức ăn -
部 品 linh kiện, phụ tùng, bộ phận -
医 薬 品 sản phẩm y dược, vật tư y tế, thuốc... -
品 質 chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ) -
品 種 loại (hàng hóa), hạng, dạng (phân loại)... -
必 需 品 vật dụng thiết yếu, đồ dùng cần thiết, thứ cần có... -
品 物 mặt hàng, vật phẩm, thứ... -
品 ものmặt hàng, vật phẩm, thứ... -
出 品 trưng bày, triển lãm, trưng ra... -
薬 品 thuốc, hóa chất -
品 名 tên sản phẩm, tên mặt hàng -
賞 品 giải thưởng, cúp -
品 目 mặt hàng, hàng hóa, danh mục sản phẩm -
手 品 ảo thuật, trò ảo thuật, mánh khóe ảo thuật... -
品 切 れhết hàng, cháy hàng -
下 品 thô tục, khiếm nhã, thô lỗ... -
上 品 thanh lịch, tinh tế, trau chuốt... -
用 品 vật dụng, dụng cụ, đồ dùng... -
日 用 品 đồ dùng hàng ngày -
貴 重 品 đồ quý giá, tài sản quý -
食 料 品 thực phẩm, hàng tạp hóa -
品 格 phẩm giá, phẩm chất, sự thanh lịch... -
品 性 tính cách -
品 位 phẩm giá, vẻ tao nhã, sự cao quý... -
景 品 quà tặng, quà khuyến mãi, quà miễn phí...