Từ vựng
りんじょうかん臨場感 りんじょうかん臨場感 りんじょうかん臨場感

Ý nghĩa

cảm giác như đang ở đó cảm nhận chân thực tính chân thực

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

臨場感
cảm giác như đang ở đó, cảm nhận chân thực, tính chân thực...
りんじょうかん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠