Kanji
戌
kanji character
chi Tuất
giờ Tuất
Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
戌 kanji-戌 chi Tuất, giờ Tuất, Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
戌
Ý nghĩa
chi Tuất giờ Tuất và Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
Cách đọc
Kun'yomi
- いぬ Tuổi Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
- いぬ どし năm Tuất
- いぬ い tây bắc
On'yomi
- ぼ じゅつ Mậu Tuất (can chi thứ 35 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1958, 2018, 2078)
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
戌 Tuổi Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp), Giờ Tuất (khoảng 19-21 giờ tối), Hướng Tây Tây Bắc... -
戌 年 năm Tuất -
戌 亥 tây bắc -
戊 戌 Mậu Tuất (can chi thứ 35 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1958, 2018... -
甲 戌 Giáp Tuất (can chi thứ 11 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1934, 1994... -
丙 戌 Bính Tuất (can chi thứ 23 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1946, 2006... -
庚 戌 Canh Tuất (năm thứ 47 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1910, 1970... -
壬 戌 Nhâm Tuất (can chi thứ 59 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1922, 1982... -
衛 戌 đồn trú -
戌 の刻 giờ Tuất (khoảng 8 giờ tối, từ 7-9 giờ tối hoặc 8-10 giờ tối) -
戌 の日 ngày Tuất (trong lịch truyền thống; liên quan đến việc sinh nở an toàn) -
戌 の年 năm Tuất