Kanji
場
kanji character
địa điểm
nơi chốn
場 kanji-場 địa điểm, nơi chốn
場
Ý nghĩa
địa điểm và nơi chốn
Cách đọc
Kun'yomi
- ば しょ nơi
- げん ば hiện trường
- たち ば vị trí
On'yomi
- こう じょう nhà máy
- かい じょう hội trường
- げき じょう rạp hát
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
場 nơi, chỗ, không gian... -
場 所 nơi, vị trí, điểm... -
現 場 hiện trường, nơi xảy ra (vụ án, tai nạn... -
市 場 chợ, khu chợ, nơi buôn bán -
立 場 trạm dừng chân cho xe ngựa và xe kéo (thời Edo), điểm nghỉ trên đường cao tốc, người buôn vải vụn sỉ -
工 場 nhà máy, xưởng, công xưởng... -
会 場 hội trường, địa điểm họp, địa điểm tổ chức... -
劇 場 rạp hát, nhà hát, sân khấu -
出 場 sự tham gia (trong giải đấu, trận đấu, cuộc đua... -
場 面 cảnh, bối cảnh, địa điểm... -
広 場 quảng trường, quảng trường công cộng, diễn đàn... -
職 場 chức vụ, nơi làm việc, công sở -
相 場 giá thị trường, đầu cơ (ví dụ: trên thị trường chứng khoán), danh tiếng (theo quan niệm thông thường)... -
登 場 sự xuất hiện (trên sân khấu), sự xuất hiện (trong sách, phim... -
入 場 lối vào, sự vào, sự nhập học... -
場 違 いkhông hợp chỗ, không phù hợp, lạc lõng... -
場 ちがいkhông hợp chỗ, không phù hợp, lạc lõng... - ふろ
場 phòng tắm - フ ロ
場 phòng tắm -
場 合 trường hợp, dịp, tình huống... -
駐 車 場 bãi đỗ xe, bãi đậu xe, bãi giữ xe... -
風 呂 場 phòng tắm -
戦 場 chiến trường, bãi chiến -
売 場 khu vực bán hàng, quầy, khu vực... -
道 場 võ đường, phòng tập võ thuật, nơi tu tập Phật giáo -
農 場 nông trại -
本 場 quê hương (của cái gì đó), nơi nổi tiếng về..., trung tâm (ví dụ: sản xuất)... -
牧 場 trang trại chăn nuôi, nông trại chăn nuôi gia súc, trại chăn nuôi... -
売 り場 khu vực bán hàng, quầy, khu vực... -
球 場 sân bóng chày, sân vận động bóng chày