Từ vựng
場
じょう
vocabulary vocab word
nơi
chỗ
không gian
lĩnh vực
ngành
phạm vi
lãnh vực
dịp
tình huống
cảnh
phiên
bàn
vùng bài
vòng
trường
trường (trong tâm lý học Gestalt)
場 場-2 じょう nơi, chỗ, không gian, lĩnh vực, ngành, phạm vi, lãnh vực, dịp, tình huống, cảnh, phiên, bàn, vùng bài, vòng, trường, trường (trong tâm lý học Gestalt)
Ý nghĩa
nơi chỗ không gian
Luyện viết
Nét: 1/12