Kanji
感
kanji character
cảm xúc
cảm giác
tri giác
感 kanji-感 cảm xúc, cảm giác, tri giác
感
Ý nghĩa
cảm xúc cảm giác và tri giác
Cách đọc
On'yomi
- かん じ cảm giác
- かん かく cảm giác
- かん じょう cảm xúc
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
感 じcảm giác, cảm nhận, ấn tượng -
感 覚 cảm giác, tri giác, cảm nhận... -
感 情 cảm xúc, tình cảm, cảm giác... -
感 染 nhiễm trùng, lây nhiễm, bị nhiễm... -
感 想 ấn tượng, suy nghĩ, cảm nhận... -
感 化 ảnh hưởng (đến ai đó), nguồn cảm hứng -
感 じるcảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm... -
感 謝 lời cảm ơn, lòng biết ơn, sự trân trọng... -
感 動 cảm động sâu sắc, sự phấn khích, niềm đam mê... -
感 激 cảm xúc sâu sắc, ấn tượng mạnh mẽ, nguồn cảm hứng -
感 触 cảm giác khi chạm vào, sự chạm, kết cấu bề mặt... -
感 心 sự ngưỡng mộ, sự ấn tượng, đáng ngưỡng mộ... -
実 感 cảm giác thực tế, cảm nhận thực tế, thực sự cảm nhận... -
敏 感 nhạy cảm, cảnh giác, nhận thức... -
感 染 すchuyển (đến nơi khác, nhóm khác, v.v.)... -
共 感 sự đồng cảm, sự thấu hiểu, sự hưởng ứng... -
好 感 thiện cảm, thiện ý, ấn tượng tốt... -
予 感 linh cảm, dự cảm, cảm giác mách bảo... -
感 銘 ấn tượng sâu sắc, cảm động sâu sắc, xúc động sâu sắc -
感 ずるcảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm... -
感 嘆 sự ngưỡng mộ, sự kinh ngạc, sự thán phục -
感 歎 sự ngưỡng mộ, sự kinh ngạc, sự thán phục -
同 感 cảm giác giống nhau, tình cảm giống nhau, ý kiến giống nhau... -
反 感 sự chán ghét, sự đối kháng, sự thù địch... -
感 性 cảm tính, sự nhạy cảm, cảm nhận -
直 感 trực giác, bản năng, linh cảm -
感 受 性 tính nhạy cảm, tính dễ bị ảnh hưởng -
鈍 感 đần độn, vô tâm, chậm hiểu... -
痛 感 cảm nhận sâu sắc, nhận thức rõ ràng -
先 入 感 định kiến, ý niệm có sẵn, thành kiến