Kanji
繕
kanji character
vá lại
sửa chữa
chắp vá
cắt tỉa
dọn dẹp
điều chỉnh
繕 kanji-繕 vá lại, sửa chữa, chắp vá, cắt tỉa, dọn dẹp, điều chỉnh
繕
Ý nghĩa
vá lại sửa chữa chắp vá
Cách đọc
Kun'yomi
- つくろう
On'yomi
- しゅう ぜん sửa chữa
- えい ぜん bảo trì và sửa chữa
- しゅう ぜん こう thợ sửa chữa
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
繕 うsửa chữa, vá lại, chữa trị... -
修 繕 sửa chữa, tu sửa -
営 繕 bảo trì và sửa chữa, bảo dưỡng (thiết bị) -
繕 いviệc vá lại, sự sửa chữa, việc khâu vá... -
繕 草 Ngải cứu Nhật Bản -
取 繕 うgiữ thể diện, làm ra vẻ tốt đẹp, che giấu lỗi lầm... -
身 繕 いsửa soạn bản thân, chải chuốt cá nhân -
見 繕 うtự ý chọn lựa, tùy ý lựa chọn -
羽 繕 いchải chuốt lông vũ -
言 繕 うgiải thích cho qua chuyện (sai lầm, thất bại, v.v.)... -
繕 い立 てるtỏ ra bình thường để che giấu sự thật -
毛 繕 いchải chuốt bản thân (đặc biệt ở động vật), chải chuốt lẫn nhau (ví dụ như ở khỉ), chải chuốt xã hội... -
垣 繕 うsửa chữa hàng rào vào mùa xuân sau khi bị hư hại do mùa đông -
金 繕 いsửa chữa gốm sứ bằng sơn mài pha vàng, bạc, v.v. -
修 繕 工 thợ sửa chữa -
修 繕 費 chi phí sửa chữa, tiền sửa chữa -
修 繕 中 đang sửa chữa, trong quá trình sửa chữa -
取 り繕 うgiữ thể diện, làm ra vẻ tốt đẹp, che giấu lỗi lầm... -
言 い繕 うgiải thích cho qua chuyện (sai lầm, thất bại, v.v.)... -
修 繕 工 場 xưởng sửa chữa -
修 繕 積 立 金 phí bảo trì (trong tòa nhà chung cư), phí duy trì, quỹ dự phòng sửa chữa tòa nhà