Từ vựng
しゅうぜんつみたてきん修繕積立金 しゅうぜんつみたてきん修繕積立金 しゅうぜんつみたてきん修繕積立金

Ý nghĩa

phí bảo trì (trong tòa nhà chung cư) phí duy trì và quỹ dự phòng sửa chữa tòa nhà

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

修繕積立金
phí bảo trì (trong tòa nhà chung cư), phí duy trì, quỹ dự phòng sửa chữa tòa nhà
しゅうぜんつみたてきん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠