Kanji
積
kanji character
thể tích
tích (x*y)
diện tích
nội dung
chất đống
xếp chồng
chất tải
tích lũy
積 kanji-積 thể tích, tích (x*y), diện tích, nội dung, chất đống, xếp chồng, chất tải, tích lũy
積
Ý nghĩa
thể tích tích (x*y) diện tích
Cách đọc
Kun'yomi
- つむ
- に づみ chất hàng
- ばら づみ hàng rời
- ばら づみ かもつ hàng rời
- つもる
- み つもり ước tính
- おみ つもり báo giá
- み つもり しょ báo giá bằng văn bản
On'yomi
- めん せき diện tích
- ちく せき sự tích lũy
- せき せつ tuyết rơi
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
積 極 的 tích cực, quyết đoán, năng động... -
面 積 diện tích, diện tích (đo lường), kích thước (đất đai)... -
積 tích, thể tích, diện tích -
積 むchất đống, xếp chồng, chất hàng... -
蓄 積 sự tích lũy, tích lũy, lưu trữ -
積 立 tiết kiệm, khoản tiết kiệm, tích lũy... -
積 極 tích cực, chủ động, tiến bộ -
積 りý định, kế hoạch, mục đích... -
積 るchất đống, tích tụ, ước tính -
積 雪 tuyết rơi, lớp tuyết phủ -
積 立 てtiết kiệm, khoản tiết kiệm, tích lũy... -
積 もりý định, kế hoạch, mục đích... -
積 もるchất đống, tích tụ, ước tính -
容 積 dung tích, thể tích -
見 積 ước tính, sự ước lượng, định giá... -
積 読 mua sách về nhưng không đọc, tích trữ sách, tsundoku... -
積 み立 てtiết kiệm, khoản tiết kiệm, tích lũy... -
体 積 dung tích, thể tích -
山 積 chất đống, tích tụ, tạo thành đống (lớn)... -
堆 積 sự tích tụ, đống, đống lớn... -
累 積 sự tích lũy, tích lũy, đã tích lũy -
積 ん読 mua sách về nhưng không đọc, tích trữ sách, tsundoku... -
見 積 りước tính, sự ước lượng, định giá... -
積 載 chất tải, vận chuyển -
積 算 phép cộng, tính tổng, tích phân... -
見 積 もりước tính, sự ước lượng, định giá... -
集 積 sự tích tụ -
積 重 ねđống, sự tích lũy -
積 み重 đống, sự tích lũy -
積 込 むchất hàng lên, xếp lên tàu/xe, sắp xếp hàng hóa lên phương tiện