Kanji
簾
kanji character
mành tre
rèm mây
簾 kanji-簾 mành tre, rèm mây
簾
Ý nghĩa
mành tre và rèm mây
Cách đọc
Kun'yomi
- すだれ がい Nghêu Paphia euglypta
- すだれ あたま kiểu tóc che hói
- いた すだれ rèm cửa sổ kiểu Venezia
- す ど cửa trúc
- み す mành tre
- み す くさ cây lác bông
On'yomi
- の れん màn che cửa hàng
- じょ れん sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát
- ば れん những dải giấy hoặc da trang trí dài gắn vào matoi
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
暖 簾 màn che cửa hàng, rèm ngăn phòng, uy tín cửa hàng... -
簾 mành tre, rèm mây, chiếu tre (để cuốn sushi) -
簾 戸 cửa trúc, cửa chấn song bằng nan tre mỏng cho không khí lưu thông -
簾 貝 Nghêu Paphia euglypta -
簾 頭 kiểu tóc che hói -
葦 簾 mành sậy -
御 簾 mành tre -
鋤 簾 sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát -
板 簾 rèm cửa sổ kiểu Venezia -
秋 簾 mành tre vẫn còn treo vào mùa thu -
馬 簾 những dải giấy hoặc da trang trí dài gắn vào matoi -
巻 き簾 chiếu tre dùng trong chế biến thực phẩm (đặc biệt để cuộn sushi), chiếu cuộn sushi -
珠 暖 簾 rèm hạt chuỗi -
縄 暖 簾 rèm dây, quán rượu, quán bar -
簾 コリメーターbộ điều chế khe hở -
切 り暖 簾 rèm cửa ngắn có khe hở -
暖 簾 代 lợi thế thương hiệu, tài sản vô hình (phần giá trị mua lại doanh nghiệp trả cho danh tiếng và tên tuổi công ty thay vì tài sản hữu hình) -
御 簾 草 cây lác bông, cây bấc, cây hương bồ... -
丸 簾 貝 ốc vỏ khắc nổi -
紅 簾 石 piemontit, epidot mangan -
緑 簾 石 epidot -
灰 簾 石 zoisit -
暖 簾 名 tên cửa hàng viết trên rèm cửa -
暖 簾 会 hiệp hội doanh nghiệp địa phương -
暖 簾 街 khu ẩm thực trong trung tâm thương mại có các thương hiệu nổi tiếng, khu phố với các nhà hàng lâu đời, cửa hàng lưu niệm nổi tiếng -
南 京 玉 簾 màn trình diễn đường phố trong đó người biểu diễn biến hóa một tấm mành tre đặc biệt thành nhiều hình dạng khác nhau trong khi ngâm thơ đi kèm -
暖 簾 分 けgiúp nhân viên lâu năm mở chi nhánh cùng hệ thống -
紫 馬 簾 菊 cúc tím Đông, cúc nón tím -
暖 簾 を分 けるgiúp nhân viên lâu năm mở chi nhánh mới -
暖 簾 に腕 押 しkhông đáng làm, uổng công