Kanji

簾

Ý nghĩa

mành tre và rèm mây

Cách đọc

Kun'yomi

  • すだれ がい Nghêu Paphia euglypta
  • すだれ あたま kiểu tóc che hói
  • いた すだれ rèm cửa sổ kiểu Venezia
  • す ど cửa trúc
  • み す mành tre
  • み す くさ cây lác bông

On'yomi

  • の れん màn che cửa hàng
  • じょ れん sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát
  • ば れん những dải giấy hoặc da trang trí dài gắn vào matoi

Luyện viết


Nét: 1/19

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠