Từ vựng
むらさきばれんぎく紫馬簾菊 むらさきばれんぎく紫馬簾菊 むらさきばれんぎく紫馬簾菊

Ý nghĩa

cúc tím Đông và cúc nón tím

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠