Kanji
範
kanji character
mẫu mực
khuôn mẫu
mô hình
範 kanji-範 mẫu mực, khuôn mẫu, mô hình
範
Ý nghĩa
mẫu mực khuôn mẫu và mô hình
Cách đọc
On'yomi
- はん い phạm vi
- き はん mô hình
- も はん tấm gương
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
範 quy tắc, luật lệ, quy định... -
範 囲 phạm vi, quy mô, lĩnh vực... -
規 範 mô hình, tiêu chuẩn, khuôn mẫu... -
軌 範 mô hình, tiêu chuẩn, khuôn mẫu... -
模 範 tấm gương, mô hình, ví dụ... -
広 範 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
師 範 người hướng dẫn, thầy dạy đấu kiếm, mẫu mực -
広 範 囲 rộng lớn, phạm vi rộng, quy mô lớn -
模 範 的 gương mẫu -
範 例 ví dụ -
範 疇 phạm trù -
範 列 mô hình mẫu mực -
範 士 bậc thầy kiếm thuật cao cấp nhất -
儀 範 tiền lệ, khuôn mẫu -
師 範 学 校 trường sư phạm (Nhật Bản; 1872-1947), trường cao đẳng sư phạm -
垂 範 làm gương -
典 範 mô hình, chuẩn mực, luật lệ -
範 ちゅうphạm trù -
文 範 bài văn mẫu -
教 範 phương pháp giảng dạy -
洪 範 khuôn mẫu lớn, tấm gương lớn (đặc biệt về việc cai trị thế giới) -
鴻 範 khuôn mẫu lớn, tấm gương lớn (đặc biệt về việc cai trị thế giới) -
遺 範 tấm gương sáng của tiền nhân -
示 範 làm gương -
範 囲 内 trong phạm vi, trong giới hạn (của...), trong khoảng (phạm vi) -
範 囲 名 tên phạm vi -
範 囲 外 ngoài phạm vi, vượt quá giới hạn, không nằm trong khoảng... -
大 師 範 bậc thầy, đại sư phụ, giảng viên cao cấp -
法 規 範 chuẩn mực pháp lý, tiêu chuẩn pháp lý -
範 を垂 れるlàm gương