Kanji
箇
kanji character
lượt đếm cho vật phẩm
箇 kanji-箇 lượt đếm cho vật phẩm
箇
Ý nghĩa
lượt đếm cho vật phẩm
Cách đọc
On'yomi
- か しょ địa điểm
- か げつ đơn vị đếm tháng
- か こく từ đếm quốc gia
- こ こ cá nhân
- こ こ cá nhân
- べっ こ khác
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
箇 từ đếm cho vật nhỏ hoặc mảnh, từ đếm cho đơn vị quân đội, cá nhân... -
箇 々cá nhân, từng cái một, riêng biệt... -
箇 箇 cá nhân, từng cái một, riêng biệt... -
箇 所 địa điểm, điểm, phần... -
別 箇 khác, riêng biệt, tách biệt... -
箇 月 đơn vị đếm tháng -
箇 別 cá nhân, riêng biệt, cá thể... -
箇 国 từ đếm quốc gia -
数 箇 月 vài tháng -
箇 数 số lượng mặt hàng, số lượng sản phẩm, số lượng -
箇 条 mục, điều khoản, điều... -
箇 年 từ đếm năm -
箇 口 từ đếm chỉ gói hành lý, kiện hàng, v.v.... -
真 箇 thực sự, chân thật -
何 箇 bao nhiêu cái -
箇 条 書 dạng liệt kê, hình thức liệt kê, sự liệt kê -
箇 国 語 từ đếm ngôn ngữ -
箇 条 書 きdạng liệt kê, hình thức liệt kê, sự liệt kê - 2
箇 所 hai nơi, hai chỗ, hai vị trí... - 2
箇 年 hai năm một lần -
何 箇 月 bao nhiêu tháng -
二 箇 所 hai nơi, hai chỗ, hai vị trí... -
数 箇 国 nhiều nước, một số quốc gia -
数 箇 所 nhiều nơi, một số nguồn -
二 箇 年 hai năm một lần - 2
箇 国 語 song ngữ, bằng hai thứ tiếng -
何 箇 月 かvài tháng, một vài tháng -
何 箇 月 も(trong) nhiều tháng, hàng tháng trời -
信 仰 箇 条 điều khoản tín ngưỡng -
不 通 箇 所 điểm tắc nghẽn