Kanji
固
kanji character
cứng lại
đông lại
đông cứng
vón cục
固 kanji-固 cứng lại, đông lại, đông cứng, vón cục
固
Ý nghĩa
cứng lại đông lại đông cứng
Cách đọc
Kun'yomi
- かためる
- かたまる
- かたまり
- かたい
On'yomi
- こ てい cố định (tại chỗ)
- こ ゆう đặc trưng
- がん こ cứng đầu
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
固 よりtừ đầu, ngay từ ban đầu, suốt từ trước... -
固 めるlàm cứng lại, làm đông lại, củng cố... -
固 定 cố định (tại chỗ), được cố định (tại chỗ), cố định chắc chắn... -
固 有 đặc trưng, truyền thống, đặc biệt... -
頑 固 cứng đầu, bướng bỉnh, ngoan cố -
固 さđộ cứng, sự cứng cáp, sự cứng nhắc... -
固 まりcục, khối, bó... -
固 いcứng, rắn chắc, dai... -
固 形 thể rắn -
固 型 thể rắn -
固 体 chất rắn, vật rắn, trạng thái rắn -
固 まるcứng lại, đông đặc, cứng chắc... -
固 執 bám víu vào, kiên trì với, tuân thủ... -
固 めsự cứng lại, sự củng cố, lời thề... -
禁 固 giam giữ (không lao động cưỡng bức), bỏ tù, giam cầm -
断 固 kiên quyết, quyết tâm, cương quyết... -
強 固 vững chắc, kiên cố, chắc chắn... -
鞏 固 vững chắc, kiên cố, chắc chắn... -
確 固 vững chắc, kiên định, quyết tâm -
凝 固 sự đông máu, sự đóng băng, sự đông cứng -
固 定 費 chi phí cố định, khoản chi cố định -
堅 固 chắc chắn, vững chắc, kiên cố -
固 苦 しいtrang trọng, cứng nhắc, nghiêm khắc... -
固 定 資 産 tài sản cố định -
固 化 sự đông cứng -
固 辞 từ chối dứt khoát -
固 定 観 念 quan niệm cố định, định kiến, khuôn mẫu... -
固 定 票 phiếu bầu ổn định, sự ủng hộ vững chắc -
固 有 名 詞 danh từ riêng -
固 しcứng, rắn chắc, bền bỉ