Từ vựng
固定
こてい
vocabulary vocab word
cố định (tại chỗ)
được cố định (tại chỗ)
cố định chắc chắn
neo giữ
buộc chặt xuống
cố định (ví dụ: lương
vốn)
giữ nguyên không đổi
cố định (trong mô học)
tên người dùng cố định (trên diễn đàn trực tuyến như 2ch)
người dùng có biệt danh cố định (thay vì ẩn danh)
固定 固定 こてい cố định (tại chỗ), được cố định (tại chỗ), cố định chắc chắn, neo giữ, buộc chặt xuống, cố định (ví dụ: lương, vốn), giữ nguyên không đổi, cố định (trong mô học), tên người dùng cố định (trên diễn đàn trực tuyến như 2ch), người dùng có biệt danh cố định (thay vì ẩn danh)
Ý nghĩa
cố định (tại chỗ) được cố định (tại chỗ) cố định chắc chắn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0