Kanji
穢
kanji character
bẩn thỉu
dơ bẩn
ô uế
穢 kanji-穢 bẩn thỉu, dơ bẩn, ô uế
穢
Ý nghĩa
bẩn thỉu dơ bẩn và ô uế
Cách đọc
Kun'yomi
- けがす
- けがれ
- けがれる
On'yomi
- あい
- え た eta
- え ど thế giới ô trọc (đối lập với cõi Tịnh độ)
- ぞう え các tạp chất (bệnh tật, kinh nguyệt, cái chết, v.v.)
- お わい phân người
- しゅう わい xấu xí và bẩn thỉu
- お わい や người hốt phân đêm
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
穢 いbẩn, dơ bẩn, hôi hám... -
穢 すlàm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn, làm bẩn... -
穢 れsự bẩn thỉu, sự ô uế, sự làm ô nhiễm... -
穢 るbị vi phạm, bị tha hóa, bị ô nhiễm... -
穢 れるbị vi phạm, bị tha hóa, bị ô nhiễm... -
穢 多 eta, tầng lớp thấp nhất trong hệ thống đẳng cấp thời Edo ở Nhật Bản, thường làm các công việc liên quan đến xử lý thi thể người hoặc xác động vật -
穢 土 thế giới ô trọc (đối lập với cõi Tịnh độ), phân, cứt -
穢 らしいbẩn thỉu, dơ dáy, ghê tởm... -
汚 穢 phân người, bùn đất, chất bẩn... -
雑 穢 các tạp chất (bệnh tật, kinh nguyệt, cái chết... -
醜 穢 xấu xí và bẩn thỉu -
触 穢 sự ô uế do tiếp xúc với cái chết, mang thai, kinh nguyệt... -
穢 らわしいbẩn thỉu, bất công, dơ bẩn... -
穢 れのないtinh khiết, sạch sẽ, nguyên sơ... -
口 穢 いnói tục, chửi thề, thô tục... -
腹 穢 いđộc ác, xấu xa -
寝 穢 いngủ say, ngủ sâu, bừa bộn... -
穢 れの無 いtinh khiết, sạch sẽ, nguyên sơ... -
爺 穢 いgià nua như ông lão, lụ khụ, nhăn nheo... -
汚 穢 屋 người hốt phân đêm -
意 地 穢 いtham ăn, tham lam -
厭 離 穢 土 sự chán ghét thế giới ô trọc -
晩 節 を穢 すlàm hoen ố danh tiếng lúc tuổi già, vấy bẩn những năm tháng cuối đời