Kanji
皺
kanji character
nếp nhăn
vết nhăn
nếp gấp
皺 kanji-皺 nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấp
皺
Ý nghĩa
nếp nhăn vết nhăn và nếp gấp
Cách đọc
Kun'yomi
- しわ しわ nhăn nheo
- しわ ばむ bị nhăn
- しわ しわ nhăn nheo
- しぼ
On'yomi
- しゅう きょく uốn cong
- しゅう へき nếp gấp (ví dụ: trên núi)
- すう
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
皺
nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấp
しわ, しぼ, シュウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
Từ phổ biến
-
皺 nếp nhăn, vết nhăn, gợn sóng -
皺 々nhăn nheo, nhàu nát -
皺 曲 uốn cong, nếp uốn địa chất -
皺 襞 nếp gấp (ví dụ: trên núi) -
皺 ばむbị nhăn, trở nên nhăn nheo -
皺 皺 nhăn nheo, nhàu nát -
皺 胃 dạ múi khế -
皺 くちゃnhăn nhúm, nhăn nheo, nhàu nát... -
皺 寄 せchuyển gánh nặng sang, hậu quả xấu, tác động tiêu cực... -
小 皺 nếp nhăn nhỏ, vết chân chim -
皺 だらけnhăn nheo, đầy nếp nhăn -
皺 取 りgiảm nếp nhăn, phẫu thuật căng da mặt -
皺 っぽいnhăn nheo, nhàu nhĩ -
縦 皺 nếp nhăn dọc (giữa hai lông mày) -
皺 苦 茶 nhăn nhúm, nhăn nheo, nhàu nát... -
皺 加 工 hiệu ứng nhăn (vải), quá trình tạo nhăn, hiệu ứng nhăn nheo -
皺 枯 れるbị khàn giọng, giọng nói trở nên khàn -
皺 伸 ばしlàm phẳng nếp nhăn, giải trí (đặc biệt cho người cao tuổi) -
皺 が寄 るnhăn nheo, nhăn nhúm, co lại - たたみ
皺 nếp gấp -
畳 み皺 nếp gấp -
笑 い皺 nếp nhăn cười, vết chân chim, nếp gấp mũi má -
縮 緬 皺 nếp nhăn li ti -
表 情 皺 nếp nhăn cười, vết hằn cười, nếp gấp mũi má - ちりめん
皺 nếp nhăn li ti -
皺 を寄 せるnhíu mày, cau mày, nhăn mặt -
皺 を伸 ばすlàm phẳng, làm thẳng, thư giãn -
皺 烏 帽 子 mũ eboshi nhàu nát -
皺 歯 海 豚 cá heo răng nhám -
防 皺 加 工 chống nhăn, hoàn thiện chống nhăn