Kanji
芻
kanji character
cắt cỏ
cỏ khô
芻 kanji-芻 cắt cỏ, cỏ khô
芻
Ý nghĩa
cắt cỏ và cỏ khô
Cách đọc
Kun'yomi
- まぐさ
On'yomi
- かん すう cỏ khô
- はん すう nhai lại
- はん すう るい động vật nhai lại
- しゅう
- う す さまみょうおう Ucchusma
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ