Từ vựng
苾芻
ひっしゅ
vocabulary vocab word
tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)
苾芻 苾芻 ひっしゅ tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc) true
Ý nghĩa
tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)
Phân tích thành phần
苾芻
tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)
ひっしゅ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ