Từ vựng
しゅ しゅ しゅ

Ý nghĩa

tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)

Phân tích thành phần

苾芻
tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc)
ひっしゅ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.