Từ vựng
皺襞
しゅうへき
vocabulary vocab word
nếp gấp (ví dụ: trên núi)
皺襞 皺襞 しゅうへき nếp gấp (ví dụ: trên núi)
Ý nghĩa
nếp gấp (ví dụ: trên núi)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
皺襞
nếp gấp (ví dụ: trên núi)
しゅうへき
皺
nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấp
しわ, しぼ, シュウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ