Kanji

Ý nghĩa

nếp gấp nếp xếp nếp nhún

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひだ nếp gấp
  • ひだ えり cổ áo xếp nếp
  • やま ひだ nếp gấp của núi
  • しわ

On'yomi

  • しゅう へき nếp gấp (ví dụ: trên núi)
  • ひゃく

Luyện viết


Nét: 1/19
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.