Từ vựng
襞
ひだ
vocabulary vocab word
nếp gấp
nếp xếp
nếp nhún
nếp vén
nếp uốn (ví dụ: của núi)
nếp nhăn
chi tiết (ẩn)
sắc thái
sắc độ
lỗ hổng (ví dụ: trong lập luận)
lá mỏng
mang nấm
襞 襞 ひだ nếp gấp, nếp xếp, nếp nhún, nếp vén, nếp uốn (ví dụ: của núi), nếp nhăn, chi tiết (ẩn), sắc thái, sắc độ, lỗ hổng (ví dụ: trong lập luận), lá mỏng, mang nấm
Ý nghĩa
nếp gấp nếp xếp nếp nhún
Luyện viết
Nét: 1/19