Từ vựng
皺取り
しわとり
vocabulary vocab word
giảm nếp nhăn
phẫu thuật căng da mặt
皺取り 皺取り しわとり giảm nếp nhăn, phẫu thuật căng da mặt
Ý nghĩa
giảm nếp nhăn và phẫu thuật căng da mặt
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
皺取り
giảm nếp nhăn, phẫu thuật căng da mặt
しわとり
皺
nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấp
しわ, しぼ, シュウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ