Kanji

耳

Ý nghĩa

tai

Cách đọc

Kun'yomi

  • みみ tai
  • みみ より tin vui
  • みみ もと sát bên tai

On'yomi

  • じ びか khoa tai mũi họng
  • じ もく mắt và tai
  • ちゅう じ tai giữa

Luyện viết


Nét: 1/6

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠