Kanji
取
kanji character
lấy
mang về
đảm nhận
取 kanji-取 lấy, mang về, đảm nhận
取
Ý nghĩa
lấy mang về và đảm nhận
Cách đọc
Kun'yomi
- とる
- とり ひき giao dịch
- とり え giá trị
- とり まく bao quanh
- とう どり chủ tịch ngân hàng
- ま どり bố trí mặt bằng (nhà hoặc căn hộ)
- らん どり randori (luyện tập judo tự do)
On'yomi
- しゅ ざい thu thập tài liệu (cho bài báo, tiểu thuyết, v.v.)
- さい しゅ hái lượm
- ちょう しゅ việc nghe (ý kiến, giải thích, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
取 材 thu thập tài liệu (cho bài báo, tiểu thuyết, v.v.)... -
取 手 người nhận, người tiếp nhận, người chấp nhận... -
取 引 giao dịch, quan hệ làm ăn, việc kinh doanh -
取 得 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
取 っ手 tay cầm, nắm tay, núm -
取 引 きgiao dịch, quan hệ làm ăn, việc kinh doanh -
取 柄 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
取 りえgiá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
取 れるbị bong ra (như cúc áo, tay nắm, nắp... -
取 り引 きgiao dịch, quan hệ làm ăn, việc kinh doanh -
取 巻 くbao quanh, vây quanh, bọc lấy -
取 りまくbao quanh, vây quanh, bọc lấy -
取 除 くloại bỏ, gỡ bỏ, lấy đi... -
取 り柄 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
取 り得 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... - ちり
取 cái hót rác -
書 取 chép lại từ văn bản có sẵn, viết chữ Hán từ chữ Hiragana, ghi chép (từ lời nói)... -
取 るlấy, nhặt lên, chộp lấy... -
取 締 役 giám đốc công ty, thành viên hội đồng quản trị -
取 り巻 くbao quanh, vây quanh, bọc lấy -
取 り除 くloại bỏ, gỡ bỏ, lấy đi... -
取 入 れるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
取 りのぞくloại bỏ, gỡ bỏ, lấy đi... -
取 りいれるtiếp nhận, thu thập, áp dụng... -
取 扱 sự đối xử, dịch vụ, sự xử lý... -
取 消 sự hủy bỏ, sự rút lại, sự bãi bỏ... -
取 締 kiểm soát, quản lý, giám sát -
取 調 điều tra (ví dụ: của cảnh sát hoặc công tố viên), thẩm vấn, thẩm tra... -
取 締 り役 giám đốc công ty, thành viên hội đồng quản trị -
取 敢 えずtrước hết, ngay lập tức, ngay tức thì...