Từ vựng
取る
とる
vocabulary vocab word
lấy
nhặt lên
chộp lấy
bắt
cầm
chuyền
đưa
cho
kiếm được
thu được
có được
thắng
nhận
kiếm tiền
nghỉ (ví dụ: nghỉ phép)
áp dụng (ví dụ: phương pháp
đề xuất)
thực hiện (ví dụ: biện pháp
thái độ)
chọn
loại bỏ
vứt bỏ
cởi ra
lấy đi
ăn cắp
cướp
ăn
dùng (ví dụ: bữa trưa)
uống (ví dụ: vitamin)
hái (ví dụ: hoa)
thu thập
vắt (ví dụ: nước ép)
bắt (ví dụ: cá)
thu hoạch (ví dụ: mùa màng)
chiếm (ví dụ: thời gian
không gian)
chiếm giữ
dành dụm
để dành
bảo đảm
đặt trước
tiết kiệm
để riêng
giữ
hiểu (ví dụ: câu đùa)
diễn giải
nắm bắt
nhận ra
ghi lại
ghi chép
đặt mua (ví dụ: báo)
mua
đặt hàng
nhận giao hàng
tính phí
phạt
thu (ví dụ: thuế)
cưới (ví dụ: vợ)
nhận (ví dụ: học việc)
nhận nuôi
chấp nhận
nắm quyền kiểm soát
cầm lái
thi đấu (ví dụ: sumo
bài)
chơi
取る 取る とる lấy, nhặt lên, chộp lấy, bắt, cầm, chuyền, đưa, cho, kiếm được, thu được, có được, thắng, nhận, kiếm tiền, nghỉ (ví dụ: nghỉ phép), áp dụng (ví dụ: phương pháp, đề xuất), thực hiện (ví dụ: biện pháp, thái độ), chọn, loại bỏ, vứt bỏ, cởi ra, lấy đi, ăn cắp, cướp, ăn, dùng (ví dụ: bữa trưa), uống (ví dụ: vitamin), hái (ví dụ: hoa), thu thập, vắt (ví dụ: nước ép), bắt (ví dụ: cá), thu hoạch (ví dụ: mùa màng), chiếm (ví dụ: thời gian, không gian), chiếm giữ, dành dụm, để dành, bảo đảm, đặt trước, tiết kiệm, để riêng, giữ, hiểu (ví dụ: câu đùa), diễn giải, nắm bắt, nhận ra, ghi lại, ghi chép, đặt mua (ví dụ: báo), mua, đặt hàng, nhận giao hàng, tính phí, phạt, thu (ví dụ: thuế), cưới (ví dụ: vợ), nhận (ví dụ: học việc), nhận nuôi, chấp nhận, nắm quyền kiểm soát, cầm lái, thi đấu (ví dụ: sumo, bài), chơi
Ý nghĩa
lấy nhặt lên chộp lấy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0