Từ vựng
取
しゅ
vocabulary vocab word
lấy
người lấy
thu thập
người thu thập
loại bỏ
sự loại bỏ
người biểu diễn cuối cùng trong ngày (thường là ngôi sao)
buổi biểu diễn cuối cùng trong ngày
đối tác chủ động (ví dụ: trong trình diễn judo)
tiền tố nhấn mạnh hoặc trang trọng
取 取-3 しゅ lấy, người lấy, thu thập, người thu thập, loại bỏ, sự loại bỏ, người biểu diễn cuối cùng trong ngày (thường là ngôi sao), buổi biểu diễn cuối cùng trong ngày, đối tác chủ động (ví dụ: trong trình diễn judo), tiền tố nhấn mạnh hoặc trang trọng
Ý nghĩa
lấy người lấy thu thập
Luyện viết
Nét: 1/8