Kanji
枠
kanji character
khung
cấu trúc
trục quay
ống chỉ
hộp giới hạn
(chữ Hán tự tạo)
枠 kanji-枠 khung, cấu trúc, trục quay, ống chỉ, hộp giới hạn, (chữ Hán tự tạo)
枠
Ý nghĩa
khung cấu trúc trục quay
Cách đọc
Kun'yomi
- わく khung
- わく ぐみ khung
- わく ない trong phạm vi (khuôn khổ, ranh giới, giá cả, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
枠 khung, khuôn khổ, đường viền... -
枠 組 khung, cấu trúc, dàn bài -
枠 組 みkhung, cấu trúc, dàn bài -
枠 内 trong phạm vi (khuôn khổ, ranh giới, giá cả... -
抜 枠 trích đoạn, đoạn trích, phần chọn lọc -
枠 外 ngoài giới hạn, phạm vi, ranh giới -
型 枠 ván khuôn, cốp pha, khuôn đúc... -
枠 線 đường lưới (ví dụ: trong bảng tính), đường viền bao quanh -
枠 連 thắng kèo, cược đôi -
枠 状 hình khung, dạng khung -
枠 乙 cảm ơn vì đã stream, cảm ơn buổi stream -
枠 おつcảm ơn vì đã stream, cảm ơn buổi stream -
外 枠 đường viền -
黒 枠 viền đen, khung tang (ví dụ trên cáo phó) -
窓 枠 khung cửa sổ, thanh ngang cửa sổ -
糸 枠 cuộn chỉ, ống chỉ -
内 枠 khung bên trong, trong phạm vi cho phép -
大 枠 khung tổng quát -
太 枠 khung dày (trong biểu mẫu, bảng, v.v.) -
別 枠 thêm, đặc biệt, ngoài chuẩn mực... -
行 枠 khung dòng -
木 枠 khung gỗ, thùng gỗ, pallet gỗ -
鋼 枠 ván khuôn thép, khung thép -
減 枠 giảm hạn mức, cắt giảm định mức -
増 枠 tăng hạn ngạch, tăng định mức, tăng giới hạn... -
図 枠 khung bản vẽ (bản thảo), khung vẽ, bố cục tờ giấy -
歌 枠 dòng nhạc, dòng karaoke -
枠 物 語 truyện khung, cốt truyện khung, truyện kể khung -
飾 り枠 khung trang trí, viền trang trí - ページ
枠 khung trang