Kanji
敷
kanji character
trải
lát
ngồi
ban hành
敷 kanji-敷 trải, lát, ngồi, ban hành
敷
Ý nghĩa
trải lát ngồi
Cách đọc
Kun'yomi
- しく
- しき ち khu đất
- ふろ しき khăn gói
- しき ぶとん futon (trải trên sàn)
On'yomi
- ふ せつ lắp đặt (đường sắt, ống dẫn, thủy lôi, v.v.)
- ふ えん sự diễn giải chi tiết
- ふ せつせん tàu rải cáp
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
敷 くtrải ra (ví dụ: chiếu futon), bày ra, đặt xuống (ví dụ: đệm)... -
敷 地 khu đất, mảnh đất, lô đất... -
風 呂 敷 khăn gói, vải bọc -
宜 敷 くtốt, đúng cách, phù hợp... -
下 敷 tấm lót bàn, tấm nhựa (hoặc bìa cứng, nỉ... -
敷 ぶとんfuton (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
屋 敷 nhà ở, khu đất, khuôn viên... -
敷 布 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 蒲 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 きぶとんfuton (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 居 ngưỡng cửa (đặc biệt là loại có rãnh cho cửa trượt), bậc cửa -
敷 金 tiền đặt cọc, tiền bảo đảm -
敷 き布 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 き蒲 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
座 敷 phòng trải chiếu tatami, phòng có chiếu tatami, phòng kiểu Nhật trang trọng... -
坐 敷 phòng trải chiếu tatami, phòng có chiếu tatami, phòng kiểu Nhật trang trọng... -
下 敷 きtấm lót bàn, tấm nhựa (hoặc bìa cứng, nỉ... -
敷 設 lắp đặt (đường sắt, ống dẫn, thủy lôi... -
倉 敷 thành phố Kurashiki, phí lưu kho -
河 川 敷 đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông, khu vực ven sông... -
桟 敷 tầng khán đài (trong rạp hát), ban công (tầng đầu), lô (ghế riêng)... -
棧 敷 tầng khán đài (trong rạp hát), ban công (tầng đầu), lô (ghế riêng)... -
敷 trải ra, bày biện, phủ lên... -
敷 物 thảm trải sàn, thảm, chiếu... -
敷 石 đá lát, vỉa hè -
敷 き物 thảm trải sàn, thảm, chiếu... -
敷 き石 đá lát, vỉa hè -
畳 敷 có trải chiếu tatami -
敷 詰 めるphủ kín bề mặt, trải rộng khắp nơi, bao phủ toàn bộ... -
敷 きつめるphủ kín bề mặt, trải rộng khắp nơi, bao phủ toàn bộ...