Kanji
抄
kanji character
trích đoạn
tuyển chọn
tóm tắt
bản sao
trải mỏng
抄 kanji-抄 trích đoạn, tuyển chọn, tóm tắt, bản sao, trải mỏng
抄
Ý nghĩa
trích đoạn tuyển chọn tóm tắt
Cách đọc
On'yomi
- しょう ほん trích đoạn
- しょう ろく trích dẫn
- しょう trích đoạn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
抄 うmúc, vớt -
抄 trích đoạn, đoạn trích, chú thích... -
抄 本 trích đoạn, bản tóm tắt, bản rút gọn... -
抄 録 trích dẫn, tóm tắt, tuyển chọn... -
抄 くlàm giấy từ bột giấy ướt bằng cách trải mỏng và phơi khô -
抄 いvớt, múc -
抄 きlàm giấy -
抄 訳 bản dịch rút gọn -
抄 出 trích dẫn, trích xuất -
抄 物 văn bản hoặc chú giải thời Muromachi dùng trong các bài giảng Thiền, trích dẫn hoặc lược trích từ tác phẩm kinh điển -
抄 紙 làm giấy, sản xuất giấy, chế tạo giấy -
抄 造 tạo tờ giấy, sản xuất giấy -
詩 抄 tuyển tập thơ -
手 抄 trích đoạn, sao chép thủ công, đoạn trích -
試 抄 làm thử giấy -
抄 読 会 câu lạc bộ tạp chí, buổi họp đọc và thảo luận tài liệu -
抄 き返 すlàm lại (giấy) -
史 記 抄 bình luận về Sử ký -
和 名 抄 Wamyōruijushō (từ điển Nhật Bản nổi tiếng thời Heian) -
厚 顔 抄 Kogansho (bản chú giải năm 1691 về các bài ca trong Kojiki và Nihon Shoki; tác giả Keichu) -
名 義 抄 Myōgishō (viết tắt của Ruijū Myōgishō, một từ điển Hán tự Nhật Bản từ cuối thời kỳ Heian) -
愚 管 抄 Gukanshō (luận thuyết lịch sử năm 1220 của Jien), Tuyển tập quan điểm của kẻ ngu -
抄 録 ページtrang tóm tắt -
梁 塵 秘 抄 Những Bài Ca Khiến Bụi Bay (của Goshirakawahouou (1127.10.18-1192.4.26)), Điệu Nhảy của Bụi trên Xà Nhà -
戸 籍 抄 本 bản sao trích lục hộ tịch -
指 示 抄 録 tóm tắt chỉ dẫn -
選 択 抄 録 tóm tắt chọn lọc, tóm tắt có định hướng -
偏 向 抄 録 tóm tắt chọn lọc, tóm tắt thiên vị -
報 知 抄 録 tóm tắt thông tin -
類 聚 名 義 抄 Ruijū Myōgishō (từ điển Hán tự Nhật Bản từ cuối thời kỳ Heian)