Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
抄き返す
すきかえす
vocabulary vocab word
làm lại (giấy)
抄ki返su
sukikaesu
抄き返す
抄き返す
すきかえす
làm lại (giấy)
す
き
か
え
す
抄
き
返
す
す
き
か
え
す
抄
き
返
す
す
き
か
え
す
抄
き
返
す
Ý nghĩa
làm lại (giấy)
làm lại (giấy)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
抄き返す
làm lại (giấy)
すきかえす
抄
trích đoạn, tuyển chọn, tóm tắt...
ショウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
返
trả lại, trả lời, phai màu...
かえ.す, -かえ.す, ヘン
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
反
phản, chống
そ.る, そ.らす, ハン
𠂆
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.