Kanji

徒

Ý nghĩa

đi bộ cấp dưới sự trống rỗng

Cách đọc

Kun'yomi

  • いたずら に một cách vô ích
  • いたずら もの người hay nghịch ngợm
  • いたずら がき nét vẽ nguệch ngoạc
  • あだ ざくら hoa anh đào phù du
  • あだ な tin đồn tình cảm
  • あだ ごと việc nhỏ nhặt

On'yomi

  • せい と học sinh
  • きょう と tín đồ
  • がく と học sinh

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠