Kanji
徒
kanji character
đi bộ
cấp dưới
sự trống rỗng
tính phù phiếm
sự vô ích
tính vô dụng
vật phù du
băng nhóm
nhóm
đảng phái
nhóm người
徒 kanji-徒 đi bộ, cấp dưới, sự trống rỗng, tính phù phiếm, sự vô ích, tính vô dụng, vật phù du, băng nhóm, nhóm, đảng phái, nhóm người
徒
Ý nghĩa
đi bộ cấp dưới sự trống rỗng
Cách đọc
Kun'yomi
- いたずら に một cách vô ích
- いたずら もの người hay nghịch ngợm
- いたずら がき nét vẽ nguệch ngoạc
- あだ ざくら hoa anh đào phù du
- あだ な tin đồn tình cảm
- あだ ごと việc nhỏ nhặt
On'yomi
- せい と học sinh
- きょう と tín đồ
- がく と học sinh
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
徒 nhóm, tập hợp, băng đảng... -
生 徒 học sinh, sinh viên, trẻ em đi học -
徒 歩 nhóm, tập hợp, băng đảng... -
教 徒 tín đồ, người theo đạo -
徒 遣 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
学 徒 học sinh, người theo học, học sinh và học trò -
信 徒 giáo dân, tín đồ, người theo đạo... -
暴 徒 người nổi dậy, kẻ bạo loạn, đám đông bạo động -
徒 労 công cốc, nỗ lực vô ích, kế hoạch thất bại... -
使 徒 sứ đồ, môn đồ -
徒 弟 người học việc -
門 徒 tín đồ (đặc biệt là tín đồ Tịnh Độ Chân Tông), người theo đạo -
博 徒 con bạc -
異 教 徒 người ngoại đạo, kẻ dị giáo, người tà giáo -
徒 らnhóm, tập hợp, băng đảng... -
徒 にmột cách vô ích, một cách vô nghĩa, uổng phí... -
徒 者 người bình thường -
徒 花 hoa không kết trái, hoa không sinh quả -
徒 手 tay không, đánh nhau bằng tay không, trắng tay -
徒 渉 lội qua -
徒 党 những kẻ âm mưu, phe phái, nhóm bí mật... -
徒 骨 công sức vô ích, nỗ lực không kết quả, cố gắng uổng phí -
徒 足 đi không có mục đích, làm việc vô ích -
徒 話 chuyện phiếm, tán gẫu, buôn chuyện -
徒 口 chuyện phiếm, tán gẫu vô bổ -
徒 然 sự buồn chán, sự tẻ nhạt, cảm giác chán nản -
徒 刑 lao dịch khổ sai -
徒 食 cuộc sống nhàn rỗi, sự lười biếng -
徒 桜 hoa anh đào phù du, hoa anh đào dễ tàn, vật phù du... -
徒 輩 nhóm, bạn bè, bạn đồng hành...