Kanji
寮
kanji character
ký túc xá
nhà trọ
biệt thự
nhà thủy tạ
寮 kanji-寮 ký túc xá, nhà trọ, biệt thự, nhà thủy tạ
寮
Ý nghĩa
ký túc xá nhà trọ biệt thự
Cách đọc
On'yomi
- りょう せい học sinh nội trú
- りょう ぼ bà quản lý ký túc xá
- りょう ひ chi phí ký túc xá
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
寮 chính phủ, công vụ, bộ máy hành chính... -
寮 生 học sinh nội trú, người ở ký túc xá -
寮 母 bà quản lý ký túc xá, người phụ trách ký túc xá nữ -
寮 費 chi phí ký túc xá, tiền ở trọ -
寮 長 trưởng ký túc xá, quản lý ký túc xá -
寮 舎 ký túc xá -
寮 歌 bài hát ký túc xá -
寮 育 giáo dục và hỗ trợ trẻ em khuyết tật -
寮 監 quản lý ký túc xá, cố vấn nội trú, người phụ trách ký túc xá... -
寮 父 quản lý ký túc xá nam, người phụ trách ký túc xá, người giám hộ ký túc xá -
寮 則 nội quy ký túc xá -
寮 棟 tòa nhà ký túc xá, dãy nhà ký túc xá -
学 寮 ký túc xá sinh viên, khu nhà ở tập thể (ví dụ: cho công nhân nhà máy) -
茶 寮 phòng trà đạo, lều trà đạo, nhà hàng... -
全 寮 toàn bộ ký túc xá, mọi ký túc xá -
入 寮 nhập ký túc xá -
退 寮 rời ký túc xá -
寮 生 活 cuộc sống ký túc xá, đời sống trong ký túc xá -
学 生 寮 khu nhà ở cho sinh viên, ký túc xá sinh viên -
工 員 寮 ký túc xá cho công nhân nhà máy -
社 員 寮 ký túc xá công ty -
独 身 寮 ký túc xá cho người độc thân -
母 子 寮 nhà ở cho bà mẹ và trẻ em -
大 学 寮 Daigaku-ryō, trường đại học hoàng gia cũ của Nhật Bản, được thành lập theo hệ thống luật lệnh để đào tạo quan chức chính phủ -
女 子 寮 ký túc xá nữ -
玄 蕃 寮 Cơ quan quản lý Phật giáo và người nước ngoài (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō) -
雅 楽 寮 cơ quan phụ trách nhạc cung đình (thời kỳ luật lệnh) -
寄 宿 寮 nhà trọ nội trú, khu ký túc xá, ký túc xá -
陰 陽 寮 Cục Âm Dương, cơ quan chính phủ phụ trách quan sát thiên văn, bói toán và lịch pháp (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō) -
自 治 寮 ký túc xá do sinh viên tự quản một phần