Kanji
報
kanji character
báo cáo
tin tức
phần thưởng
sự trả thù
報 kanji-報 báo cáo, tin tức, phần thưởng, sự trả thù
報
Ý nghĩa
báo cáo tin tức phần thưởng
Cách đọc
Kun'yomi
- むくいる
On'yomi
- ほう こく báo cáo
- ほう どう tin tức
- じょう ほう thông tin
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
報 告 báo cáo, thông tin -
報 道 tin tức, tường thuật, báo cáo... -
報 導 tin tức, tường thuật, báo cáo... -
報 えcâu trả lời, lời đáp, phản hồi... -
報 せtin tức, lời nhắn, tin báo... -
情 報 thông tin, tin tức, báo cáo... -
報 酬 thù lao, bồi thường, phần thưởng... -
報 せるthông báo, khuyên bảo, thông tin -
報 thông tin, tin tức, báo cáo... -
警 報 báo động, cảnh báo -
予 報 dự báo, dự đoán -
電 報 điện báo -
天 気 予 報 dự báo thời tiết, tin dự báo thời tiết -
報 じるbáo cáo, thông báo, trả ơn... -
報 ずるbáo cáo, thông báo, trả ơn... -
広 報 quan hệ công chúng, PR, tuyên truyền... -
弘 報 quan hệ công chúng, PR, tuyên truyền... -
廣 報 quan hệ công chúng, PR, tuyên truyền... -
報 いるthưởng công, đền đáp, trả ơn... -
報 告 書 báo cáo -
報 えるđáp lại, trả lời, đáp ứng... -
報 復 sự trả đũa, sự báo thù, sự trả thù... -
報 道 陣 nhóm phóng viên, đoàn nhà báo -
時 報 thông báo giờ, tín hiệu thời gian, bản tin thời sự... -
速 報 tin nóng, báo cáo nhanh, thông báo khẩn... -
日 報 báo cáo hàng ngày -
通 報 báo cáo, thông báo, mách bảo... -
詳 報 báo cáo chi tiết, báo cáo đầy đủ, chi tiết... -
報 道 機 関 cơ quan truyền thông, báo chí, các cơ quan báo chí -
会 報 bản tin (của hội), báo cáo, bản tin thường kỳ