Kanji
囚
kanji character
bị bắt
tội phạm
bị bắt giữ
bắt được
囚 kanji-囚 bị bắt, tội phạm, bị bắt giữ, bắt được
囚
Ý nghĩa
bị bắt tội phạm bị bắt giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- とらわれる
On'yomi
- しゅう じん tù nhân
- しけい しゅう tù nhân tử hình
- しゅう sự giam cầm
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
囚 われるbị bắt, bị bắt giữ, bị bắt làm tù binh... -
囚 人 tù nhân, người bị kết án -
死 刑 囚 tù nhân tử hình, phạm nhân bị kết án tử hình -
囚 sự giam cầm, người bị giam giữ, tù nhân -
囚 われsự giam cầm, tình trạng bị bắt giữ -
囚 徒 tù nhân, phạm nhân -
囚 役 lao động khổ sai, lao động trong tù -
囚 衣 đồng phục tù nhân -
囚 獄 nhà tù, nhà giam, trại giam -
女 囚 nữ tù nhân, nữ phạm nhân -
免 囚 người tù được thả, cựu tù nhân -
幽 囚 sự giam cầm -
捕 囚 cảnh bị giam cầm -
虜 囚 tù binh, người bị bắt giữ -
男 囚 tù nhân nam, phạm nhân nam -
累 囚 tù nhân -
縲 囚 tù nhân -
纍 囚 tù nhân -
獄 囚 tù nhân -
俘 囚 tù binh (chiến tranh), người bị bắt giữ, người Emishi liên minh với Nhật Bản trong thời kỳ Nara và Heian -
罪 囚 tù nhân, phạm nhân -
囚 人 服 đồng phục tù nhân -
囚 われ人 tù nhân, người bị giam giữ -
囚 われびとtù nhân, người bị giam giữ -
脱 獄 囚 tù nhân vượt ngục -
未 決 囚 tù nhân chưa xét xử, phạm nhân chờ xét xử -
既 決 囚 phạm nhân đã bị kết án, tù nhân đã bị kết án -
模 範 囚 tù nhân gương mẫu, tù nhân được tín nhiệm -
服 役 囚 tù nhân, phạm nhân -
政 治 囚 tù nhân chính trị