Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
捕囚
ほしゅう
vocabulary vocab word
cảnh bị giam cầm
捕囚
hoshuu
捕囚
捕囚
ほしゅう
cảnh bị giam cầm
ほ
しゅ
う
捕
囚
ほ
しゅ
う
捕
囚
ほ
しゅ
う
捕
囚
Ý nghĩa
cảnh bị giam cầm
cảnh bị giam cầm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
捕囚
cảnh bị giam cầm
ほしゅう
捕
bắt, bắt giữ
と.らえる, と.らわれる, ホ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
甫
lần đầu tiên, mãi đến khi
はじ.めて, ホ, フ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
囚
bị bắt, tội phạm, bị bắt giữ...
とら.われる, シュウ
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.