Kanji
捕
kanji character
bắt
bắt giữ
捕 kanji-捕 bắt, bắt giữ
捕
Ý nghĩa
bắt và bắt giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- とらえる
- とらわれる
- とる
- つかまえる
- つかまる
On'yomi
- たい ほ bắt giữ
- ほ りょ tù binh
- ほ げい săn bắt cá voi
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
逮 捕 bắt giữ, bắt giam, truy bắt -
捕 虜 tù binh, tù binh chiến tranh, người bị bắt giữ -
捕 るbắt (động vật hoang dã, cá, côn trùng... -
捕 えるbắt, bắt giữ, túm lấy... -
捕 鯨 săn bắt cá voi, đánh bắt cá voi, nghề săn cá voi -
捕 まるbị bắt, bị bắt giữ, bám vào... -
捕 手 cảnh sát, quan chức phụ trách giam giữ phạm nhân, kỹ thuật đánh bại (và bắt giữ) đối thủ bằng tay không -
捕 らえるbắt, bắt giữ, túm lấy... -
捕 まえるbắt, bắt giữ, tịch thu... -
捕 われるbị bắt, bị bắt giữ, bị bắt làm tù binh... -
捕 らわれるbị bắt, bị bắt giữ, bị bắt làm tù binh... -
捕 獲 bắt giữ, tịch thu -
捕 穫 bắt giữ, tịch thu -
捕 逸 bóng vượt qua tay thủ bắt -
捕 り手 cảnh sát, quan chức phụ trách giam giữ phạm nhân, kỹ thuật đánh bại (và bắt giữ) đối thủ bằng tay không -
捕 球 bắt bóng -
捕 物 bắt giữ, bắt giữ tội phạm -
捕 われsự giam cầm, tình trạng bị bắt giữ -
捕 り物 bắt giữ, bắt giữ tội phạm -
乱 捕 randori (luyện tập judo tự do) -
捕 らわれsự giam cầm, tình trạng bị bắt giữ -
捕 物 帳 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
捕 物 帖 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
捕 り物 帳 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
分 捕 るchiếm lấy, tước đoạt, cướp bóc... -
乱 捕 りrandori (luyện tập judo tự do) -
分 捕 品 chiến lợi phẩm, tài sản cướp được, vật cướp bóc... -
捕 縄 dây trói của cảnh sát (dùng để khống chế tội phạm) -
捕 食 sự săn mồi, ăn thịt con mồi, tấn công con mồi -
捕 捉 bắt giữ, tịch thu, nắm bắt...