Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
捕手
ほしゅ
vocabulary vocab word
người bắt bóng
捕手
hoshu
捕手
捕手
ほしゅ
người bắt bóng
ほ
しゅ
捕
手
ほ
しゅ
捕
手
ほ
しゅ
捕
手
Ý nghĩa
người bắt bóng
người bắt bóng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
捕手
とりて
cảnh sát, quan chức phụ trách ...
Phân tích thành phần
捕手
cảnh sát, quan chức phụ trách giam giữ phạm nhân, kỹ thuật đánh bại (và bắt giữ) đối thủ bằng tay không
とりて
捕
bắt, bắt giữ
と.らえる, と.らわれる, ホ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
甫
lần đầu tiên, mãi đến khi
はじ.めて, ホ, フ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
手
bàn tay
て, て-, シュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.