Từ vựng
捕物帳
とりものちょう
vocabulary vocab word
truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm)
hồi ký thám tử
hồi ký người bắt trộm
捕物帳 捕物帳 とりものちょう truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm
Ý nghĩa
truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm) hồi ký thám tử và hồi ký người bắt trộm
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0