Kanji
帳
kanji character
sổ tay
sổ sách kế toán
album
rèm
mạng che mặt
lưới
lều
帳 kanji-帳 sổ tay, sổ sách kế toán, album, rèm, mạng che mặt, lưới, lều
帳
Ý nghĩa
sổ tay sổ sách kế toán album
Cách đọc
Kun'yomi
- よるの とばり màn đêm buông xuống
On'yomi
- き ちょう めん có phương pháp
- でんわ ちょう danh bạ điện thoại
- て ちょう sổ tay
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
電 話 帳 danh bạ điện thoại, sổ danh bạ điện thoại -
手 帳 sổ tay, sổ ghi chú, nhật ký (bỏ túi)... -
通 帳 sổ tiết kiệm, sổ ngân hàng -
几 帳 面 có phương pháp, tỉ mỉ, cẩn thận... -
蚊 帳 màn chống muỗi -
帳 本 人 người khởi xướng, kẻ cầm đầu, thủ phạm... -
帳 簿 sổ sách kế toán, sổ đăng ký, sổ cái -
記 帳 sổ sách, ghi chép, kế toán... -
台 帳 sổ sách kế toán, sổ cái, sổ đăng ký -
帳 消 しxóa nợ, hủy bỏ, cân bằng sổ sách... - メモ
帳 sổ ghi chú, sổ tay, vở ghi chép... -
帳 sổ, sổ sách -
元 帳 sổ cái -
勧 進 帳 sách vận động quyên góp cho chùa chiền -
日 記 帳 nhật ký -
捕 物 帳 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
捕 り物 帳 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
帳 場 quầy lễ tân (khách sạn) -
帳 面 sổ tay, sổ sách kế toán, sổ đăng ký -
帳 尻 phần kết toán của bảng cân đối kế toán, số dư tài khoản, tính nhất quán... -
帳 元 quản lý (kinh doanh) -
警 察 手 帳 thẻ cảnh sát -
帳 票 sổ sách kế toán (sổ cái, chứng từ, biểu mẫu... -
帳 表 báo cáo sổ cái -
帳 台 giường ngủ có màn che trong kiến trúc shinden (dành cho người có địa vị cao) -
帳 代 giường ngủ có màn che trong kiến trúc shinden (dành cho người có địa vị cao) -
帳 合 giữ sổ sách kế toán, cân đối tài khoản -
帳 幕 rèm, màn treo, cờ phướn... -
画 帳 album ảnh -
符 帳 ký hiệu, dấu hiệu, dấu...