Kanji
囃
kanji character
chơi nhạc
đệm nhạc
giữ nhịp
trêu chọc
chế nhạo
vỗ tay tán thưởng
囃 kanji-囃 chơi nhạc, đệm nhạc, giữ nhịp, trêu chọc, chế nhạo, vỗ tay tán thưởng
囃
Ý nghĩa
chơi nhạc đệm nhạc giữ nhịp
Cách đọc
Kun'yomi
- はやす
- はやし nhạc đệm cho các tiết mục truyền thống (như kịch Noh, kabuki, v.v.)
- はやし ことば từ ngữ vô nghĩa thêm vào (bài hát truyền thống Nhật Bản) để tạo hiệu ứng nhịp điệu
- はやし かた nhạc công đệm (trong kịch Noh, kabuki, v.v.)
On'yomi
- さつ
- そう
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
囃 nhạc đệm cho các tiết mục truyền thống (như kịch Noh, kabuki, v.v.)... -
囃 子 nhạc đệm cho các tiết mục truyền thống (như kịch Noh, kabuki, v.v.)... -
囃 すchơi nhạc đệm, giữ nhịp, cổ vũ... -
嘈 囃 ợ chua, nóng rát dạ dày - そう
囃 ợ chua, nóng rát dạ dày -
囃 子 詞 từ ngữ vô nghĩa thêm vào (bài hát truyền thống Nhật Bản) để tạo hiệu ứng nhịp điệu, từ ngữ hoặc câu nói thêm vào để điều chỉnh nhịp điệu của bài hát, âm tiết không có nghĩa -
囃 子 方 nhạc công đệm (trong kịch Noh, kabuki, v.v.)... -
囃 したてるcổ vũ, vỗ tay hoan hô, chế nhạo... - もて
囃 すkhen ngợi quá mức, tôn vinh rầm rộ, sùng bái... -
言 囃 すlan truyền (tin đồn), bàn tán rộng rãi, chế giễu... -
囃 し立 てるcổ vũ, vỗ tay hoan hô, chế nhạo... -
囃 子 言 葉 từ ngữ vô nghĩa thêm vào (bài hát truyền thống Nhật Bản) để tạo hiệu ứng nhịp điệu, từ ngữ hoặc câu nói thêm vào để điều chỉnh nhịp điệu của bài hát, âm tiết không có nghĩa -
狸 囃 子 tiếng trống bụng của chó sói đồng -
舞 囃 子 loại hình biểu diễn nhạc kịch Noh không chính thức -
出 囃 子 màn biểu diễn của nhạc công trên sân khấu trong vở kịch kabuki, phần đệm shamisen khi diễn viên (đặc biệt là người kể chuyện rakugo) xuất hiện trên sân khấu -
居 囃 子 tiết mục noh ngắn với ba diễn viên ngồi -
祭 囃 子 nhạc hội truyền thống -
持 て囃 すkhen ngợi quá mức, tôn vinh rầm rộ, sùng bái... -
言 い囃 すlan truyền (tin đồn), bàn tán rộng rãi, chế giễu... - ばか
囃 子 dàn nhạc biểu diễn tại lễ hội Nhật Bản, âm nhạc lễ hội (có thể được hát từ xe diễu hành lễ hội) -
祭 り囃 子 nhạc hội truyền thống - まつり
囃 子 nhạc hội truyền thống -
馬 鹿 囃 子 dàn nhạc biểu diễn tại lễ hội Nhật Bản, âm nhạc lễ hội (có thể được hát từ xe diễu hành lễ hội) -
五 人 囃 子 năm con búp bê nhạc công trong Lễ hội Bé gái (vào tháng Ba)