Kanji

Ý nghĩa

nước bọt đờm

Cách đọc

Kun'yomi

  • つば nước bọt
  • つば nhổ nước bọt
  • つば する nhổ nước bọt
  • てんをあおぎて つばき hại người không được lại hại mình
  • てんにむかって つばき をはく hại người hại ta

On'yomi

  • えき nước bọt
  • khinh bỉ
  • ống nhổ

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.