Kanji
唾
kanji character
nước bọt
đờm
唾 kanji-唾 nước bọt, đờm
唾
Ý nghĩa
nước bọt và đờm
Cách đọc
Kun'yomi
- つば nước bọt
- つば く nhổ nước bọt
- つば する nhổ nước bọt
- てんをあおぎて つばき す hại người không được lại hại mình
- てんにむかって つばき をはく hại người hại ta
On'yomi
- だ えき nước bọt
- だ き khinh bỉ
- だ こ ống nhổ
- た
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
唾 nước bọt, nước miếng, nước dãi -
唾 くnhổ nước bọt -
唾 液 nước bọt, đờm -
唾 棄 khinh bỉ, coi thường, khinh miệt... -
唾 壺 ống nhổ -
唾 壷 ống nhổ -
唾 するnhổ nước bọt -
唾 腺 tuyến nước bọt -
生 唾 nước bọt trong miệng -
虫 唾 axit dạ dày trào ngược lên miệng -
固 唾 nước bọt nuốt nghẹn trong miệng khi căng thẳng -
眉 唾 câu chuyện đáng ngờ, chuyện bịa đặt, thông tin không đáng tin cậy... -
唾 吐 くnhổ nước bọt -
痰 唾 đờm, nước bọt đờm -
唾 液 腺 tuyến nước bọt -
唾 を吐 くnhổ nước bọt -
唾 をつけるgọi phần, xác nhận quyền sở hữu, đánh dấu để ngăn người khác lấy -
唾 を付 けるgọi phần, xác nhận quyền sở hữu, đánh dấu để ngăn người khác lấy -
唾 棄 すべきđáng ghét, đáng khinh, kinh tởm -
眉 唾 物 câu chuyện đáng ngờ, chuyện bịa đặt, thông tin không đáng tin -
眉 唾 ものcâu chuyện đáng ngờ, chuyện bịa đặt, thông tin không đáng tin -
唾 腺 染 色 体 nhiễm sắc thể tuyến nước bọt -
固 唾 をのむnín thở (vì sợ hãi, lo lắng, v.v.) -
天 に唾 するhại người hại ta, tự hại mình vì muốn hại người khác, làm việc có hại cho bản thân khi cố gắng làm hại người khác -
唾 液 腺 染 色 体 nhiễm sắc thể tuyến nước bọt -
固 唾 を飲 むnín thở (vì sợ hãi, lo lắng, v.v.) -
固 唾 を呑 むnín thở (vì sợ hãi, lo lắng, v.v.) -
虫 唾 が走 るghê tởm, kinh tởm, sởn gai ốc -
眉 に唾 をぬるgiữ vững tinh thần cảnh giác, luôn đề phòng, cảnh giác cao độ... -
眉 に唾 をつけるgiữ vững tinh thần, cảnh giác, thận trọng trước mánh khóe