Kanji
垂
kanji character
rủ xuống
treo lơ lửng
buông thõng
ngồi khom lưng
垂 kanji-垂 rủ xuống, treo lơ lửng, buông thõng, ngồi khom lưng
垂
Ý nghĩa
rủ xuống treo lơ lửng buông thõng
Cách đọc
Kun'yomi
- たれる
- たらす
- たれ まく băng rôn treo
- たれ がみ tóc buông xõa
- たれ みみ tai cụp
- なんなんとす
On'yomi
- すい ちょく thẳng đứng
- けん すい hít xà đơn
- ちゅう すい えん viêm ruột thừa
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
垂 dải giấy trang trí hình zíc zắc thường dùng để tô điểm cho các vật phẩm liên quan đến Thần đạo, cây sồi gai (loài cây rụng lá thuộc họ bạch dương) -
雨 垂 れgiọt mưa rơi, dấu chấm than -
垂 直 thẳng đứng, vuông góc -
垂 らすnhỏ giọt, làm đổ, treo lơ lửng... -
垂 れるrũ xuống, buông thõng, rủ xuống -
垂 幕 băng rôn treo, màn treo, rèm treo -
垂 れdáng rủ (ví dụ: cây) -
垂 れ幕 băng rôn treo, màn treo, rèm treo -
懸 垂 hít xà đơn, kéo xà, treo mình... -
紙 垂 dải giấy trang trí hình zíc zắc thường dùng để tô điểm cho các vật phẩm liên quan đến Thần đạo, cây sồi gai (loài cây rụng lá thuộc họ bạch dương) -
垂 れ流 しtiểu không tự chủ, làm bẩn quần áo, tè dầm... -
垂 らし込 むnhỏ giọt vào, rót từng giọt vào -
垂 れ下 がるtreo lủng lẳng, lòng thòng -
垂 げhạ xuống, chìm xuống, hạ thấp... -
虫 垂 炎 viêm ruột thừa -
垂 下 treo lơ lửng, rủ xuống -
垂 教 thông tin, hướng dẫn -
垂 示 hướng dẫn, giáo huấn, giải thích... -
垂 準 dây dọi, quả dọi -
垂 線 đường vuông góc -
垂 髪 tóc buông xõa, tóc dài thướt tha -
垂 範 làm gương -
垂 木 rường kèo -
垂 楊 liễu rủ -
垂 涎 khao khát mãnh liệt, thèm muốn, khát khao... -
垂 迹 hình tướng hiển hiện (của Phật hoặc thần Shinto để cứu độ chúng sinh), sự hóa thân tạm thời -
垂 耳 tai cụp -
垂 心 trực tâm -
垂 訓 sự chỉ dạy -
垂 死 sắp chết