Kanji

出

Ý nghĩa

lối ra rời đi đi ra ngoài

Cách đọc

Kun'yomi

  • でる
  • で る rời đi
  • で たらめ vô lý
  • ふき で もの nổi mụn
  • だす
  • いでる
  • いだす

On'yomi

  • ゆ しゅつ xuất khẩu
  • しゅつ えん sự xuất hiện (trong phim, vở kịch, chương trình truyền hình, v.v.)
  • しん しゅつ tiến vào (thị trường, ngành mới)
  • すい とう thu chi
  • すい とうぼ sổ thu chi
  • すい し sự điều quân

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠