Kanji
促
kanji character
kích thích
thúc giục
thúc ép
yêu cầu
xúi giục
促 kanji-促 kích thích, thúc giục, thúc ép, yêu cầu, xúi giục
促
Ý nghĩa
kích thích thúc giục thúc ép
Cách đọc
Kun'yomi
- うながす
On'yomi
- そく しん khuyến khích
- そく せい thúc đẩy tăng trưởng
- さい そく thúc giục
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
促 進 khuyến khích, thúc đẩy, đẩy nhanh... -
促 成 thúc đẩy tăng trưởng -
促 すthúc giục, khuyến khích, thúc ép... -
催 促 thúc giục, thúc ép, yêu cầu... -
督 促 thúc giục, yêu cầu, sự nài nỉ -
促 音 phụ âm kép (chữ 'tsu' nhỏ trong tiếng Nhật) -
促 迫 trở nên cấp bách, trở nên khó chịu -
偓 促 bận rộn, chăm chỉ, vất vả... - あく
促 bận rộn, chăm chỉ, vất vả... -
販 促 khuyến mãi -
促 進 剤 chất xúc tác, chất kích thích -
促 音 便 biến đổi âm mũi (tạo ra phụ âm kép, chủ yếu là 't' kép từ các gốc từ kết thúc bằng nguyên âm 'i') -
促 進 率 tỷ lệ gia tốc -
居 催 促 từ chối rời đi -
要 督 促 lời nhắc cần thiết -
促 成 栽 培 trồng trọt cưỡng bức, thúc đẩy tăng trưởng cây trồng nhân tạo -
矢 の催 促 thúc giục gấp rút và liên tục, thúc ép mạnh mẽ và nhiều lần -
催 促 状 thư nhắc nợ, thư yêu cầu thanh toán -
督 促 状 thư đòi nợ, thư nhắc nợ -
販 売 促 進 khuyến mãi bán hàng -
入 力 促 進 nhắc nhở -
成 長 促 進 chất thúc đẩy tăng trưởng -
注 意 を促 すnhắc nhở ai đó chú ý -
発 達 を促 すthúc đẩy sự phát triển -
猛 省 を促 すthúc giục (ai đó) tự xem xét lại một cách chân thành -
陣 痛 促 進 剤 thuốc kích thích chuyển dạ -
勤 労 者 財 産 形 成 促 進 hình thành tài sản cho người lao động -
赤 血 球 生 成 促 進 因 子 erythropoietin, EPO -
特 定 非 営 利 活 動 促 進 法 Luật Khuyến khích Hoạt động Phi lợi nhuận Đặc định -
資 源 の有 効 な利 用 の促 進 に関 する法 律 Luật Khuyến khích Sử dụng Hiệu quả Tài nguyên