Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
入力促進
にゅーりょくそくしん
vocabulary vocab word
nhắc nhở
入力促進
nyuuryokusokushin
入力促進
入力促進
にゅーりょくそくしん
nhắc nhở
にゅ
う
りょ
く
そ
く
し
ん
入
力
促
進
にゅ
う
りょ
く
そ
く
し
ん
入
力
促
進
にゅ
う
りょ
く
そ
く
し
ん
入
力
促
進
Ý nghĩa
nhắc nhở
nhắc nhở
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
入力促進
nhắc nhở
にゅうりょくそくしん
入
vào, chèn
い.る, -い.る, ニュウ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
促
kích thích, thúc giục, thúc ép...
うなが.す, ソク
亻
( 人 )
bộ thứ 9
足
chân, bàn chân, đủ...
あし, た.りる, ソク
口
miệng
くち, コウ, ク
龰
進
tiến lên, tiến hành, tiến bộ...
すす.む, すす.める, シン
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.