Kanji
休
kanji character
nghỉ ngơi
ngày nghỉ
nghỉ hưu
ngủ
休 kanji-休 nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu, ngủ
休
Ý nghĩa
nghỉ ngơi ngày nghỉ nghỉ hưu
Cách đọc
Kun'yomi
- やすむ
- やすまる
- やすめる
On'yomi
- きゅう か ngày nghỉ
- きゅう じつ ngày nghỉ
- きゅう ぎょう tạm ngừng kinh doanh
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
休 みnghỉ ngơi, giờ giải lao, khoảng thời gian nghỉ ngơi... -
休 暇 ngày nghỉ, kỳ nghỉ, ngày nghỉ làm... -
休 日 ngày nghỉ, ngày lễ -
休 めるnghỉ ngơi, tạm ngừng, giảm nhẹ -
休 業 tạm ngừng kinh doanh, đóng cửa tạm thời (cửa hàng, trường học... -
休 憩 nghỉ ngơi, giải lao, giờ nghỉ... -
休 けいnghỉ ngơi, giải lao, giờ nghỉ... - お
休 みngày nghỉ, ngày nghỉ làm, sự vắng mặt... -
休 養 nghỉ ngơi, thư giãn, giải trí... -
夏 休 みkỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ mùa hè - ひと
休 みnghỉ ngơi ngắn, thư giãn chốc lát, giải lao -
連 休 ngày nghỉ liên tiếp -
週 休 ngày nghỉ hàng tuần -
御 休 みngày nghỉ, ngày nghỉ làm, sự vắng mặt... -
休 むnghỉ làm, nghỉ phép, nghỉ ngơi... -
休 息 nghỉ ngơi, sự giải tỏa, sự thư giãn -
休 足 nghỉ ngơi, sự giải tỏa, sự thư giãn -
休 校 tạm đóng cửa trường học -
休 学 tạm nghỉ học -
休 講 việc hủy buổi giảng, việc hủy lớp học - お
休 みなさいChúc ngủ ngon -
無 休 không nghỉ, liên tục -
運 休 tạm ngừng hoạt động (dịch vụ vận tải), hủy chuyến, ngừng chạy -
御 休 みなさいChúc ngủ ngon -
昼 休 みgiờ nghỉ trưa, thời gian nghỉ buổi trưa, kỳ nghỉ giữa trưa -
休 するkết thúc, nghỉ ngơi -
休 職 nghỉ hưu tạm thời, nghỉ phép, tạm đình chỉ công tác -
休 戦 ngừng bắn, đình chiến, hiệp định đình chiến -
冬 休 みkỳ nghỉ đông, kỳ nghỉ mùa đông -
休 館 đóng cửa (thư viện, bảo tàng, v.v.)