Kanji
陸
kanji character
đất liền
số sáu
陸 kanji-陸 đất liền, số sáu
陸
Ý nghĩa
đất liền và số sáu
Cách đọc
Kun'yomi
- おか ゆ nước nóng dùng để tắm rửa
- おか ぼ lúa cạn
- おか づり câu cá từ bờ
On'yomi
- りく じょう trên đất liền
- たい りく lục địa
- りく ぐん quân đội
- ろく に (không) tốt
- ろく な đạt yêu cầu
- ろく ろく không tốt
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
陸 sáu, 6 -
陸 に(không) tốt, (không) đúng cách, (không) đủ... -
陸 なđạt yêu cầu, tử tế, tốt... -
陸 上 trên đất liền, mặt đất, bờ biển... -
陸 符 đồi, đỉnh cao, gò đất... -
大 陸 lục địa, đại lục Á (đặc biệt là Trung Quốc đại lục), đại lục Âu -
陸 軍 quân đội -
上 陸 đổ bộ, lên bờ, rời tàu lên bờ... -
着 陸 hạ cánh, đáp xuống, tiếp đất -
内 陸 nội địa -
離 陸 cất cánh -
陸 橋 cầu vượt, cầu chui, cầu trên cao... -
北 陸 vùng Hokuriku (thuộc đảo Honshu, bao gồm các tỉnh Niigata, Toyama... -
陸 路 đường bộ, tuyến đường bộ, bằng đường bộ... -
陸 海 đất liền và biển cả, lục quân và hải quân -
陸 上 競 技 điền kinh, thể thao điền kinh -
陸 揚 dỡ hàng (từ tàu), cập bến -
陸 あげdỡ hàng (từ tàu), cập bến -
陸 地 đất liền -
陸 上 自 衛 隊 Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản, Lực lượng Phòng vệ Lục quân Nhật Bản -
離 着 陸 cất cánh và hạ cánh -
陸 揚 げdỡ hàng (từ tàu), cập bến -
陸 上 げdỡ hàng (từ tàu), cập bến -
陸 運 vận tải đường bộ -
陸 戦 chiến tranh trên bộ -
陸 送 vận tải đường bộ -
陸 続 きnối liền bằng đất liền -
空 陸 đất liền và không trung, lực lượng trên bộ và trên không -
軟 着 陸 hạ cánh nhẹ nhàng -
南 極 大 陸 Nam Cực