Kanji
鏡
kanji character
gương
dụng cụ soi trong y khoa
mặt trống
bánh gạo tròn cúng tế
鏡 kanji-鏡 gương, dụng cụ soi trong y khoa, mặt trống, bánh gạo tròn cúng tế
鏡
Ý nghĩa
gương dụng cụ soi trong y khoa mặt trống
Cách đọc
Kun'yomi
- かがみ gương
- かがみ いた tấm ván
- かがみ もち bánh gạo kagami mochi
On'yomi
- がん きょう kính mắt
- ぼうえん きょう kính viễn vọng
- けんび きょう kính hiển vi
- けい
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鏡 mẫu mực, kiểu mẫu, tấm gương... -
眼 鏡 kính mắt, kính đeo mắt, kính cận... -
望 遠 鏡 kính viễn vọng -
顕 微 鏡 kính hiển vi -
双 眼 鏡 Ống nhòm, Kính viễn vọng hai mắt -
鏡 台 tủ trang điểm -
内 視 鏡 nội soi -
鏡 面 bề mặt gương, bề mặt thấu kính -
反 射 鏡 gương phản chiếu -
老 眼 鏡 kính đọc sách, kính lão -
電 子 顕 微 鏡 kính hiển vi điện tử -
鏡 像 hình ảnh phản chiếu trong gương, hình ảnh phản xạ, ảnh phản chiếu... -
鏡 板 tấm ván, tấm phông cảnh, phông nền sân khấu Noh (tấm ván phía sau sân khấu vẽ hình cây thông) -
鏡 餅 bánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1 -
鏡 もちbánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1 -
鏡 餠 bánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1 -
鏡 鑑 tấm gương, khuôn mẫu -
鏡 高 chiều cao giá gương -
鏡 割 nghi thức đập thùng rượu sake -
鏡 藷 Cây tơ hồng Nhật Bản -
鏡 匣 hộp gương -
鏡 映 sự phản chiếu -
鏡 筒 ống kính, ống thấu kính (ví dụ: của kính thiên văn) -
鏡 貝 Sò Dosinia Nhật Bản (loài sò Venus) -
鏡 たてgiá gương -
胃 鏡 máy nội soi dạ dày -
手 鏡 gương cầm tay -
凸 鏡 gương lồi -
円 鏡 gương tròn -
鼻 鏡 Ống soi mũi