Từ vựng
鏡餅
かがみもち
vocabulary vocab word
bánh gạo kagami mochi
lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh
được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1
鏡餅 鏡餅 かがみもち bánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1
Ý nghĩa
bánh gạo kagami mochi lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh và được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鏡餅
bánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1
かがみもち